Demise | Nghĩa của từ demise trong tiếng Anh

/dɪˈmaɪz/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) sự cho thuê, sự cho mướn (miếng đất...)
  • sự để lại (bằng chúc thư); sự nhượng lại; sự chuyển nhượng tài sản (bằng khế ước...); sự truyền lại (bằng cách thoái vị)
  • sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...)
  • Động từ
  • cho thuê, cho mướn (bằng giao kèo...)
  • để lại (bằng chúc thư); nhượng lại, chuyển nhượng (bằng khế ước...) truyền lại (bằng cách thoái vị)

Những từ liên quan với DEMISE

ruin, expiration, fall, sleep, decease, collapse, passing, dying, failure, downfall, ending, dissolution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất