distract

/dɪˈstrækt/

  • Động từ
  • làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí
    1. to distract someone's attention from more matters: làm cho ai lãng đi không chú ý đến những vấn đề quan trọng hơn
  • làm rối bời, làm rối trí
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí

Những từ liên quan với DISTRACT

puzzle, mislead, abstract, bewilder, confound, madden, fluster, sidetrack, perplex, addle, disconcert, detract, disturb