Divider | Nghĩa của từ divider trong tiếng Anh
/dəˈvaɪdɚ/
- Danh Từ
- người chia
- máy phân, cái phân
- a power divider: máy phân công suất
- a frequency divider: máy phân tán
- (số nhiều) com-pa
/dəˈvaɪdɚ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày