Exposed | Nghĩa của từ exposed trong tiếng Anh

/ɪkˈspoʊzd/

  • Động từ
  • phơi ra
  • phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
    1. to expose crime: vạch trần tội ác
    2. to expose someone: vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
  • bày ra để bán, trưng bày
  • đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
    1. to expose someone to danger: đặt ai vào tình thế hiểm nguy
  • (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
    1. exposed to the south: xoay về hướng nam
  • vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
  • (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)

Những từ liên quan với EXPOSED

clear, sensitive, bare, resolved, caught, open, shown, prone
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất