Fleet | Nghĩa của từ fleet trong tiếng Anh

/ˈfliːt/

  • Danh Từ
  • đội tàu, hạm đội
  • đội máy bay, phi đội
  • đoàn tàu, đoàn xe (của ai)
  • the fleet
    1. hải quân
  • Fleet Air Arm
    1. binh chủng không quân (của hải quân Anh)
  • fleet of the desert
    1. đoàn lạc đà trên sa mạc
  • vịnh nhỏ
  • Tính từ
  • (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng
    1. a fleet horse: ngựa phi nhanh
    2. to be fleet of foot: nhanh chân
  • nông cạn
  • Trạng Từ
  • nông
    1. to plough fleet: cày nông
  • Động từ
  • biến, lướt qua, lướt nhanh
  • bay nhanh

Những từ liên quan với FLEET

formation, agile, fast, flying, brisk, armada, rapid, flotilla, squadron, breakneck, navy, speedy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất