Galvanic | Nghĩa của từ galvanic trong tiếng Anh

/gælˈvænɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) điện, ganvanic
    1. a galvanic battery: bộ pin
  • khích động mạnh
    1. a speech with a galvanic effect on the audience: diễn văn khích động mạnh người nghe
  • gượng (cười)
    1. a galvanic smile: nụ cười gượng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất