Demonstrative | Nghĩa của từ demonstrative trong tiếng Anh
/dɪˈmɑːnstrətɪv/
- Tính từ
- hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình
- có luận chứng
- (ngôn ngữ học) chỉ định
- demonstrative pronoun: đại từ chỉ định
- Danh Từ
- (ngôn ngữ học) đại từ chỉ định
Những từ liên quan với DEMONSTRATIVE
indicative, specific, expansive, final, outspoken, expository, decisive, candid, emotional, open, outpouring, effusive, illustrative, frank, showing