Frank | Nghĩa của từ frank trong tiếng Anh

/ˈfræŋk/

  • Động từ
  • miễn cước; đóng dấu miễn cước
  • (sử học) ký miễn cước
  • (sử học) cấp giấy thông hành
  • Danh Từ
  • chữ ký miễn cước
  • bì có chữ ký miễn cước
  • Tính từ
  • ngay thật, thẳng thắn, bộc trực
    1. to be quite frank with someone: ngay thật đối với ai; đối xử thẳng thắn với ai

Những từ liên quan với FRANK

apparent, free, aboveboard, blunt, real, straight, direct, artless, candid, open, familiar, natural, easy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất