Candid | Nghĩa của từ candid trong tiếng Anh

/ˈkændəd/

  • Tính từ
  • thật thà, ngay thẳng, bộc trực
  • vô tư, không thiên vị
  • candid camera
    1. máy ảnh nhỏ chụp trộm
  • candid friend
    1. (mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất