Candid | Nghĩa của từ candid trong tiếng Anh
/ˈkændəd/
- Tính từ
- thật thà, ngay thẳng, bộc trực
- vô tư, không thiên vị
- candid camera
- máy ảnh nhỏ chụp trộm
- candid friend
- (mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn
Những từ liên quan với CANDID
sincere, free, guileless, just, bluff, aboveboard, blunt, outspoken, genuine, equal, equitable, frank, straightforward, forthright, impartial