Ginger | Nghĩa của từ ginger trong tiếng Anh

/ˈʤɪnʤɚ/

  • Danh Từ
  • cây gừng; củ gừng
  • (thông tục) sự hăng hái; sự hào hứng; dũng khí
  • màu hoe (tóc)
  • Động từ
  • ướp gừng (đò uống, thức ăn...)
  • (nghĩa bóng), ((thường) + up) làm hào hứng, làm sôi nổi lên, làm hăng hái lên; tiếp dũng khí cho
    1. to ginger up a performance: làm cho buổi biểu diễn sôi nổi lên

Những từ liên quan với GINGER

bounce, heart, animation, fire, ardor, backbone, enthusiasm, essence, force, complexion, grit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất