Gird | Nghĩa của từ gird trong tiếng Anh

/ˈgɚd/

  • Danh Từ
  • sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt
  • Động từ
  • nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt
    1. to gird at somebody: chế giễu ai
  • đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh
    1. to gird [on] a sword: đeo gươm vào
    2. to gird one's clothes: thắt lưng áo vào
  • bao bọc, vây quanh
    1. the island girded by the sea: hòn đảo có biển bao quanh
  • cho (sức mạnh, quyền hành)
    1. to gird someone with power: cho ai quyền hành
  • to gird oneself; to gird up one's loins
    1. chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng))

Những từ liên quan với GIRD

ring, enfold, buttress, prepare, circle, blockade, steel, ready, enclose, pen, belt, fortify, encompass, band, bolster
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất