Gyp | Nghĩa của từ gyp trong tiếng Anh

/ˈʤɪp/

  • Danh Từ
  • người hầu (ở trường đại học Căm-brít)
  • (từ lóng) to give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo

Những từ liên quan với GYP

dupe, gull, hustle, scam, defraud, hoodwink, fleece, bilk, rook, stick, deceive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất