Header | Nghĩa của từ header trong tiếng Anh

/ˈhɛdɚ/

  • Danh Từ
  • người đóng đáy thùng
  • (thông tục) cái nhảy lao đầu xuống trước
    1. to take a header: nhảy lao đầu xuống trước
  • (điện học) côlectơ, cái góp điện
  • (kỹ thuật) vòi phun, ống phun
  • (kiến trúc) gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher)

Những từ liên quan với HEADER

nosedive, fall, duck, descent, dive, investment, dunk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất