Heuristic | Nghĩa của từ heuristic trong tiếng Anh
/hjʊˈrɪstɪk/
- Tính từ
- để tìm ra, để khám phá
- heuristic method: phương pháp hướng dẫn học sinh tự tìm tòi lấy
Những từ liên quan với HEURISTIC
inquisitive, investigatory, investigative, speculative, doubtful, nosy, studious, searching, Socratic, quizzical