Nghĩa của cụm từ how are you doing trong tiếng Anh

  • Hi, Jane. How are you doing this morning?
  • Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
  • How are you doing?
  • Bạn dạo này thế nào?
  • Doing nothing is doing ill.
  • Nhàn cư vi bất thiện.
  • What are you doing?
  • Bạn đang làm gì?
  • Hi, Jane. How are you doing this morning?
  • Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
  • What have you been doing?
  • Dạo này đang làm gì?
  • What the hell are you doing?
  • Anh đang làm cái quái gì thế kia?
  • Would you mind doing me a favor?
  • Phiền anh giúp tôi với?
  • What do you think about me doing that?
  • Anh nghĩ sao nếu tôi làm điều đó?
  • Are you in favour of me doing something?
  • Anh có sẵn lòng giúp tôi làm vài việc không?
  • What do you like doing in your free time?
  • Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?
  • Are you doing your homework?
  • Bạn có đang làm bài tập về nhà không?
  • How are you doing?
  • Bạn dạo này thế nào?
  • Doing a bit of fast thinking, he said ....
  • sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
  • I am doing a PhD in economics.
  • Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.
  • Nothing doing!
  • Hoàn toàn sai.
  • Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào

Những từ liên quan với HOW ARE YOU DOING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất