Nghĩa của cụm từ how do you do my name is ken tanaka please call me ken trong tiếng Anh
- How do you do? My name is Ken Tanaka. Please call me Ken.
- Xin chào. Tôi tên Ken Tanaka. Xin hãy gọi tôi là Ken.
- How do you do? My name is Ken Tanaka. Please call me Ken.
- Xin chào. Tôi tên Ken Tanaka. Xin hãy gọi tôi là Ken.
- I’ll put you through to Mr.Tanaka.
- Tôi sẽ chuyển máy cho ông đến ông Tanaka.
- Hello! This is Ms. Tanaka of East Corporation.
- Xin chào! Tôi là Tanaka của công ty Phương Đông.
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- May I have your name please?
- Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
- Will you call me a taxi please?
- Làm ơn gọi cho tôi một chiếc tắc xi
- Would you ask him to call me back please?
- Làm ơn nói với anh ta gọi lại cho tôi
- Please call me
- Làm ơn gọi cho tôi
- Please call me Julia.
- Xin hãy gọi tôi là Julia.
- What's the name of the company you work for?
- Tên của công ty bạn làm việc là gì?
- Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
- Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
- My name is John Smith
- Tên tôi là John Smith
- What's your last name?
- Họ của bạn là gì?
- What's your name?
- Tên của bạn là gì?
- Just sign your name in it
- Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
- What name shall I say?
- Tôi phải xưng hô với ông như thế nào?
- Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
- Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
- What your name and flight number
- Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
- Could I take your name?
- Cho tôi biết tên anh đi?
Những từ liên quan với HOW DO YOU DO MY NAME IS KEN TANAKA PLEASE CALL ME KEN
name,
how,
ken,
my,
is