Howling | Nghĩa của từ howling trong tiếng Anh

/ˈhaʊlɪŋ/

  • Tính từ
  • tru lên, hú lên; rít; rú; gào lên; la hét
  • hoang vu, ảm đạm, buồn thảm
    1. howling wilderness: cảnh hoang vu ảm đạm
  • (từ lóng) vô cùng, hết sức, cùng cực, to lớn
    1. a howling injustice: một điều hết sức bất công
    2. a howling shame: một điều xấu hổ vô cùng

Những từ liên quan với HOWLING

quest, bay, clamor, roar, shriek, bark, shout, groan, lament, outcry, bellow, moan, bawl, growl, keen
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất