Hurtle | Nghĩa của từ hurtle trong tiếng Anh

/ˈhɚtl̟/

  • Danh Từ
  • sự va chạm, sự va mạnh
  • tiếng va mạnh; tiếng đổ sầm
  • Động từ
  • va mạnh, đụng mạnh
    1. to hurtle each other: va mạnh vào nhau
  • lăng nhanh, ném mạnh, văng mạnh
    1. to hurtle stones upon someone: lăng mạnh những hòn đá vào nhau
  • (+ against) va mạnh, đụng mạnh, va chạm
    1. to hurtle against each other: va mạnh vào nhau
  • chuyển động rít lên ầm ầm, bay rít lên ầm ầm; đổ dầm xuống
    1. bullets hurtled through the air: đạn bay rít lên ầm ầm qua không khí
    2. the jet plane came hurting to the ground: chiếc may bay phản lực đổ sầm xuống đất

Những từ liên quan với HURTLE

fly, spurt, push, shoot, race, scramble, bump, scoot
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất