Hysteric | Nghĩa của từ hysteric trong tiếng Anh

/hɪˈsterɪk/

  • Tính từ
  • thuộc ictêri; mặc chứng cuồng loạn
  • (thông tục) hết sức buồn cười; hết sức ngộ nghĩnh

Những từ liên quan với HYSTERIC

obsessive, resentment, laughter, furor, levity, convulsion, madness, compulsive, hilarity, mania, fury, excitement
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất