id like to make a reservation

  • I'd like to make a reservation
  • Tôi muốn đặt trước
  • Can I make a reservation?
  • Có đặt trước được không?
  • Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
  • Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
  • I have a reservation
  • Tôi đã đặt trước
  • I'd like to make a phone call
  • Tôi muốn gọi điện thoại
  • Can I make an appointment for next Wednesday?
  • Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
  • How much money do you make?
  • Bạn kiếm bao nhiêu tiền?
  • Make yourself at home
  • Cứ tự nhiên
  • Make yourself comfortable
  • Cứ tự nhiên
  • Make best use of
  • tận dụng tối đa
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • I need to make a withdrawal
  • Tôi cần rút tiền
  • To buy it will never make you regret
  • Chị mua hàng này sẽ không bao giờ phải hối tiếc đâu
  • Shall we make it 2 o’clock?
  • Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?
  • Be careful not to make the same kinds of mistake again.
  • Hãy cẩn thận, đừng để mắc lỗi tương tự nữa.
  • That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
  • Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
  • Make some noise!
  • Sôi nổi lên nào!
  • Does this flight make any stopovers
  • Chuyến bay này có thực hiện chuyển tiếp không?
  • Did your wife like California?
  • Vợ của bạn có thích California không?
  • Do you like it here?
  • Bạn có thích nơi đây không?

Những từ liên quan với ID LIKE TO MAKE A RESERVATION

make