Inapt | Nghĩa của từ inapt trong tiếng Anh
/ɪnˈæpt/
- Tính từ
- không thích hợp, không thích đáng
- không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về
Những từ liên quan với INAPT
incongruous,
dull,
inexpert,
banal,
inept,
stupid,
clumsy,
slow,
improper,
insipid,
awkward,
jejune