Inapt | Nghĩa của từ inapt trong tiếng Anh

/ɪnˈæpt/

  • Tính từ
  • không thích hợp, không thích đáng
  • không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về

Những từ liên quan với INAPT

incongruous, dull, inexpert, banal, inept, stupid, clumsy, slow, improper, insipid, awkward, jejune
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất