is anyone else coming

  • Is anyone else coming?
  • Còn ai khác tới không?
  • Does anyone here speak English?
  • Có ai ở đây nói tiếng Anh không?
  • Anything else?
  • Còn gì nữa không?
  • Do you need anything else?
  • Bạn còn cần gì nữa không?
  • I thought he said something else
  • Tôi nghĩ anh ta đã nói một điều gì khác
  • Nothing else
  • Không còn gì khác
  • Place money over and above anything else
  • xem đồng tiền trên hết mọi thứ
  • If you bought it somewhere else, it would cost more than double
  • Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
  • Would you like anything else
  • Bạn có muốn mua thêm gì nữa không?
  • Are they coming this evening?
  • Tối nay họ có tới không?
  • Are you coming this evening?
  • Tối nay bạn tới không?
  • He's coming soon
  • Anh ta sắp tới
  • His family is coming tomorrow
  • Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
  • I'm coming right now
  • Tôi tới ngay
  • I'm coming to pick you up
  • Tôi đang tới đón bạn
  • She wants to know when you're coming
  • Cô ta muốn biết khi nào bạn tới
  • Someone is coming
  • Có người đang tới
  • What day are they coming over?
  • Ngày nào họ sẽ tới?
  • When are they coming?
  • Khi nào họ tới?
  • When are you coming back?
  • Khi nào bạn trở lại?

Những từ liên quan với IS ANYONE ELSE COMING