Jaw | Nghĩa của từ jaw trong tiếng Anh

/ˈʤɑː/

  • Danh Từ
  • hàm, quai hàm
    1. upper jaw: hàm trên
    2. lower jaw: hàm dưới
  • (số nhiều) mồm, miệng
    1. in the jaws of death: trong tay thần chết
  • (số nhiều) lối vào hẹp (thung lũng, vịnh, eo biển...)
  • (số nhiều) (kỹ thuật) cái kẹp; má (kìm...), hàm (êtô...)
  • (thông tục) sự lắm mồm, sự nhiều lời, sự ba hoa
  • sự răn dạy; sự chỉnh, sự "lên lớp" (nghĩa bóng)
    1. pi jaw: (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) sự chỉnh, sự "lên lớp"
  • hold your jaw!
    1. thôi câm cái mồn đi, đừng ba hoa nữa!; thôi đừng "lên lớp" nữa!
  • Động từ
  • nói lải nhải, nói dài dòng chán ngắt
  • răn dạy, chỉnh, "lên lớp" (ai), thuyết cho (ai) một hồi

Những từ liên quan với JAW

jabber, orifice, chatter, babble, lecture, mouth, revile, prate, jowl, prattle, mandible, chat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất