Knack | Nghĩa của từ knack trong tiếng Anh

/ˈnæk/

  • Danh Từ
  • sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay
    1. to have the knack of something: làm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì
    2. there is a knack in it: việc này phải làm rồi mới thạo được
  • mẹo, khoé (để làm gì)
  • thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...)

Những từ liên quan với KNACK

bent, skill, set, gift, genius, capacity, head, dexterity, ingenuity, facility, propensity, aptitude
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất