Liquor | Nghĩa của từ liquor trong tiếng Anh

/ˈlɪkɚ/

  • Danh Từ
  • chất lỏng
  • rượu
  • (từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu
  • nước luộc (thức ăn)
  • (dược học) thuộc nước, dung dịch
  • to be in liquor
    1. to be the worse for liquorto be disguised with liquorsự say rượu, chếnh choáng hơi men
    2. to be disguised with liquorsự say rượu, chếnh choáng hơi men
    3. sự say rượu, chếnh choáng hơi men
    4. động từthoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)(từ lóng) đánh chén
    5. thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
    6. nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
    7. (từ lóng) đánh chén
  • to be the worse for liquor
    1. to be disguised with liquorsự say rượu, chếnh choáng hơi men
    2. sự say rượu, chếnh choáng hơi men
  • to be disguised with liquor
    1. sự say rượu, chếnh choáng hơi men
  • thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
    1. thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
    2. nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
    3. (từ lóng) đánh chén
  • nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
  • (từ lóng) đánh chén
  • Động từ
  • thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)
  • nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)
  • (từ lóng) đánh chén

Những từ liên quan với LIQUOR

poison, fluid, broth, solvent, moonshine, booze, stock, drinkable, sauce, alcohol, infusion, elixir
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất