Livery | Nghĩa của từ livery trong tiếng Anh

/ˈlɪvəri/

  • Tính từ
  • có màu gan
  • mắc bệnh gan, đau gan
  • cáu kỉnh, dễ phật ý
  • Danh Từ
  • chế phục (quần áo của người hầu các nhà quyền quý)
    1. to be in livery: mặc chế phục
    2. to be out of livery: không mặc chế phục
    3. livery servant: đầy tớ mặc chế phục
  • tư cách hội viên phường hội của Luân-ddôn
    1. livery company: phường hội của Luân-ddôn
  • tiền (để) mua cỏ cho ngựa
  • (pháp lý) sự cho chiếm hữu

Những từ liên quan với LIVERY

style, fashion, gown, ensemble, robe, dress, regalia, garb, costume, khaki, attire, getup, drape, apparel
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất