Uniform | Nghĩa của từ uniform trong tiếng Anh

/ˈjuːnəˌfoɚm/

  • Tính từ
  • đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau
    1. of uniform length: cùng một chiều dài như nhau
  • không thay đổi, không biến hoá, đều
    1. to keep at a uniform temperature: giữ ở một nhiệt độ không đổi
    2. uniform movement: chuyển động đều
  • Danh Từ
  • đồng phục; (quân) quân phục
  • Động từ
  • (quân sự) mặc quân phục

Những từ liên quan với UNIFORM

robe, dress, regalia, inflexible, orderly, garb, rigid, costume, identical, homogeneous, khaki, attire, invariable, reliable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất