Loin | Nghĩa của từ loin trong tiếng Anh

/ˈloɪn/

  • Danh từ số nhiều
  • chỗ thắt lưng
  • miếng thịt lưng (của bò, bê)
  • child (fruit) of one's loin
    1. con cái
  • to gird up one's loins
    1. (xem) gird

Những từ liên quan với LOIN

sector, boundary, perimeter, border, face, front, bottom, rear, groin, flank, rim, hand, femur, periphery, aspect
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất