Nonplussed | Nghĩa của từ nonplussed trong tiếng Anh

/ˌnɑːnˈplʌst/

  • Danh Từ
  • tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ
    1. to be at a nonplus: bối rối, lúng túng; ngừng trệ
    2. to put (bring, reduce) someone to a nonplus: làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói
  • Động từ
  • làm bối rối, làm lúng túng; làm sửng sốt, làm chưng hửng

Những từ liên quan với NONPLUSSED

stump, bewilder, baffle, stymie, confound, stun, paralyze, fluster, daze, mystify, astonish, disconcert, faze
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất