Openwork | Nghĩa của từ openwork trong tiếng Anh

/ˈoʊpɚnˌwɚk/

  • Danh Từ
  • hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi
  • Openwork lace
  • Đăng ten có lỗ thủng trang trí; đăng ten có giua trang trí
    1. Openwork wrought iron: Sắt rèn có những lỗ thủng

Những từ liên quan với OPENWORK

frame, grill, net, ornament, border, filigree, netting, edging, screen, mesh, crochet, grating
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất