Openwork | Nghĩa của từ openwork trong tiếng Anh
/ˈoʊpɚnˌwɚk/
- Danh Từ
- hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi
- Openwork lace
- Đăng ten có lỗ thủng trang trí; đăng ten có giua trang trí
- Openwork wrought iron: Sắt rèn có những lỗ thủng