Overshoot | Nghĩa của từ overshoot trong tiếng Anh
/ˌoʊvɚˈʃuːt/
- Động từ
- bắn quá đích
- to overshoot the mark
- to overshoot oneselfcường điệu, phóng đại
- cường điệu, phóng đại
- làm quá, vượt quá
- to overshoot oneself
- cường điệu, phóng đại
- làm quá, vượt quá
/ˌoʊvɚˈʃuːt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày