Peel | Nghĩa của từ peel trong tiếng Anh

/ˈpiːl/

  • Danh Từ
  • (sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)
  • xẻng (để xúc bánh vào lò)
  • cá đù
  • (Ai-len) cá hồi con
  • vỏ (quả)
    1. candied peel: mứt vỏ quả chanh
  • Động từ
  • bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc
  • tróc vỏ, tróc từng mảng
  • (từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...)

Những từ liên quan với PEEL

skin, bark, shell, flake, cover, shave, pare, strip, husk
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất