Pelt | Nghĩa của từ pelt trong tiếng Anh

/ˈpɛlt/

  • Danh Từ
  • tấm da con lông
  • tấm da sống
  • sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ
  • sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa)
  • as full pelt
    1. vắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lực
  • Động từ
  • ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào
    1. to pelt someone with stones: ném đá như mưa vào ai
  • (+ at) bắn loạn xạ vào
    1. to pelt at someone: bắn loạn xạ vào ai
  • trút xuống, đập mạnh (mưa)
    1. rain is pelting down: mưa trút xuống như thác
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lực; vội vã hối hả

Những từ liên quan với PELT

career, skin, pound, slough, pummel, jacket, belabor, assail, bombard, hair, shower, hurl, coat, hide, hammer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất