Pillar | Nghĩa của từ pillar trong tiếng Anh

/ˈpɪlɚ/

  • Danh Từ
  • cột, trụ
  • (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột
    1. one of the pillars of the State: một trong những cột trụ của quốc gia
  • cột (nước, khói...)
  • (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm)
  • to be driven from pillar to post
    1. bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu
  • Động từ
  • chống, đỡ (bằng cột, trụ)

Những từ liên quan với PILLAR

prop, sinew, post, light, obelisk, pier, rock, backbone, stanchion, leader, pedestal, colonnade, pilaster, mast
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất