Nghĩa của cụm từ please bring passbook back when you deposit or withdraw money trong tiếng Anh

  • Please bring passbook back when you deposit or withdraw money
  • Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé
  • Please bring passbook back when you deposit or withdraw money
  • Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • Please tell me how you would like to deposit your money?
  • Vui lòng cho tôi biết ông muốn gửi tiền theo phương thức nào?
  • Here is your passbook
  • Đây là sổ tiết kiệm của anh
  • I’ve got two committee meetings back to back this afternoon.
  • Tôi có hai cuộc họp liên tiếp vào chiều nay.
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • I’d like to withdraw 3 million VND against this letter of credit
  • Tôi muốn rút 3 triệu đồng với thư tín dụng này
  • I'd like to withdraw 1,000,000 VNĐ.
  • Tôi muốn rút một triệu đồng.
  • Can I bring my friend?
  • Tôi có thể mang theo bạn không?
  • How much luggage can I bring with me?
  • Tôi có thể mang theo bao nhiêu hành lý?
  • I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
  • Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
  • My parents bring me up to be polite and respectful.
  • Bố mẹ tôi dạy tôi phải lịch sự và tôn trọng.
  • Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
  • Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  • Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
  • Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
  • How much do you want to deposit with us?
  • Ông muốn gửi bao nhiêu?
  • You should deposit so your order can be completed as soon as possible.
  • Quý khách nên đặt cọc để đơn hàng được hoàn thành trong thời gian sớm nhất.
  • Can I have this money order cashed, please?
  • Tôi có thể rút tiền bằng phiếu này không?
  • Please give the money to cashier
  • Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân
  • Would you ask him to call me back please?
  • Làm ơn nói với anh ta gọi lại cho tôi
  • I want to deposit 5 million into my account
  • Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản

Những từ liên quan với PLEASE BRING PASSBOOK BACK WHEN YOU DEPOSIT OR WITHDRAW MONEY

back, OR, passbook, bring, money
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất