pneumatic

/nʊˈmætɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) khí, (thuộc) hơi
  • (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi
    1. pneumatic hammer: búa hơi, búa gió
  • chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi
  • (động vật học) có nhiều khoang khí, xốp (xương chim)
  • (tôn giáo) (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn
  • Danh Từ
  • lốp hơi, lốp bơm hơi
  • xe chạy bằng lốp hơi

Những từ liên quan với PNEUMATIC

light, breezy, atmospheric, fresh, exposed, drafty, gaseous