Pneumatic | Nghĩa của từ pneumatic trong tiếng Anh

/nʊˈmætɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) khí, (thuộc) hơi
  • (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi
    1. pneumatic hammer: búa hơi, búa gió
  • chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi
  • (động vật học) có nhiều khoang khí, xốp (xương chim)
  • (tôn giáo) (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn
  • Danh Từ
  • lốp hơi, lốp bơm hơi
  • xe chạy bằng lốp hơi

Những từ liên quan với PNEUMATIC

light, breezy, atmospheric, fresh, exposed, drafty, gaseous
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất