Proof | Nghĩa của từ proof trong tiếng Anh

/ˈpruːf/

  • Danh Từ
  • chứng, chứng cớ, bằng chứng
    1. this requires no proof: việc này không cần phải có bằng chứng gì cả
    2. a clear (striking) proof: chứng cớ rõ ràng
    3. to give (show) proof of goodwill: chứng tỏ có thiện chí, biểu lộ, thiện chí
  • sự chứng minh
    1. incapable of proof: không thể chứng minh được
    2. experimental proof: sự chứng minh bằng thực nghiệm
  • sự thử, sự thử thách
    1. to put something to the proof: đem thử cái gì
    2. to put somebody to the proof: thử thách ai
    3. to be brought to the proof: bị đem ra thử thách
  • sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ
  • ống thử
  • bản in thử
  • tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất
  • (Ê-cốt) (pháp lý) sự xét sử (của quan toà)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tính không xuyên qua được, tính chịu đựng
    1. armour of proof: áo giáp đạn không xuyên qua được, áo giáp đâm không thủng
  • the prouf of the pudding is in the eating
    1. (tục ngữ) có qua thử thách mới biết dở hay
  • Tính từ
  • không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được
    1. against any kind of bullets: có thể chống lại được với bất cứ loại đạn gì, đạn gì bắn cũng không thủng
  • Động từ
  • làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải...) không thấm nước

Những từ liên quan với PROOF

reason, confirmation, picture, exhibit, demonstration, information, clue, data, impression, criterion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất