Rationalize | Nghĩa của từ rationalize trong tiếng Anh

/ˈræʃənəˌlaɪz/

  • Động từ
  • hợp lý hoá (một ngành sản xuất)
  • giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải
  • (toán học) hữu tỷ hoá
  • theo chủ nghĩa duy lý
  • hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý

Những từ liên quan với RATIONALIZE

excise, deliberate, justify, resolve, reconcile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất