Refit | Nghĩa của từ refit trong tiếng Anh
/riˈfɪt/
- Danh Từ
- sự sửa chữa lại; sự trang bị lại
- Động từ
- sửa chữa lại; trang bị lại
- to refit a ship: sửa chữa lại một chiếc tàu; trang bị lại một chiếc tàu
- được sửa chữa; được trang bị lại
Những từ liên quan với REFIT
ameliorate, repair, revamp, rejuvenate, rectify, overhaul, redo, modernize, cure, recondition, redress, rebuild, renovate, sew, heal