Regale | Nghĩa của từ regale trong tiếng Anh

/rɪˈgeɪl/

  • Danh Từ
  • bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon
  • Động từ
  • ((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu
    1. to regale someone with a good meal: thết ai một bữa ăn ngon
  • làm thích thú, làm khoái trá (vẻ đẹp, nhạc...)
  • chè chén thoả thích, hưởng cho kỳ thoả, thưởng thức một cách khoái trá
    1. to regale oneself with beer: uống bia thoả thích
  • chè chén thoả thích
  • lấy làm khoái trá (về cái gì...)

Những từ liên quan với REGALE

ply, divert, serve, please, delight, satisfy, feast, gratify, refresh, nurture
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất