Remonstrate | Nghĩa của từ remonstrate trong tiếng Anh

/ˈrɛmənˌstreɪt/

  • Động từ
  • (+ with) quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián
    1. to remonstrate with someone uopn something: khiển trách ai về việc gì
  • (+ against) phản đối, phản kháng
    1. to remonstrate agianst something: phản đối cái gì
  • phản đối
    1. to remonstrate that...: phản đối là...

Những từ liên quan với REMONSTRATE

dissent, dispute, decry, expostulate, blame, criticize, except, scold, object, disapprove, resist, kick, rain, nag, fight
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất