requisition

/ˌrɛkwəˈzɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự yêu cầu
  • tiêu chuẩn đòi hỏi
    1. the requisitions for a university degree: các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
  • lệnh
    1. under the requisition of the town council: theo lệnh của hội đồng thành phố
  • lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu
    1. to put in requisition; to bring (call) into requisition: trưng dụng
  • Động từ
  • trưng dụng, trưng thu

Những từ liên quan với REQUISITION

appropriation, order, exact, claim, request, seizure, challenge, buy, solicit, require, occupation