Roundabout | Nghĩa của từ roundabout trong tiếng Anh

/ˈraʊndəˌbaʊt/

  • Tính từ
  • theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
    1. to go by a roundabout route: đi bằng con đường vòng
  • quanh co
    1. a roundabout way of saying something: lối nói quanh co vè việc gì
  • đẫy đà, to bép, mập mạp
  • Danh Từ
  • chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic-circle)
  • vòng ngựa gỗ
  • lời nói quanh co
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc
  • to lose on the swings what you make on the roundabouts
    1. lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy

Những từ liên quan với ROUNDABOUT

oblique, devious, circuitous, ambiguous
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất