Sans | Nghĩa của từ sans trong tiếng Anh

/ˈsænz/

  • Giới Từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) không, không có
    1. sans cérémonie: không nghi thức
    2. sans faon: nói thẳng, không khách sáo

Những từ liên quan với SANS

missing, barren, inadequate, short, destitute, deficient, defective, flawed, bare, innocent, minus, lacking
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất