Snug | Nghĩa của từ snug trong tiếng Anh

/ˈsnʌg/

  • Tính từ
  • kín gió; ấm áp, ấm cúng
  • gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng
    1. a snug cottage: một túp nhà tranh gọn gàng xinh xắn
  • tiềm tiệm đủ (tiền thu nhập, bữa ăn...)
  • chật, hơi khít
    1. is the coat too snug?: áo choàng có hơi chật quá không?
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) náu kín, giấu kín
    1. he kept snug behind the door: hắn náu kín sau cánh cửa
  • as snug as a bug in a rug
    1. (xem) rug
  • Động từ
  • làm cho ấm cúng
  • làm cho gọn gàng xinh xắn
  • dịch lại gần; rúc vào

Những từ liên quan với SNUG

close, soft, intimate, sheltered, comfy, neat, comfortable, homely, cushy, easy, restful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất