Solitary | Nghĩa của từ solitary trong tiếng Anh

/ˈsɑːləˌteri/

  • Tính từ
  • một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ
    1. a solitary life: cuộc sống cô đơn
    2. a solitary valley: thung lũng khuất nẻo
    3. solitary confinement: sự giam riêng, sự giam xà lim
  • Danh Từ
  • người ở ẩn, ẩn sĩ

Những từ liên quan với SOLITARY

stag, antisocial, cloistered, lone, individual, remote, hidden, aloof, sole, singular, friendless, distant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất