South | Nghĩa của từ south trong tiếng Anh

/ˈsaʊθ/

  • Danh Từ
  • hướng nam, phương nam, phía nam
  • miền nam
  • gió nam
  • Tính từ
  • nam
    1. South Vietnam: miền Nam Việt nam
    2. south wind: gió nam
  • Trạng Từ
  • về hướng nam; ở phía nam
    1. to go south: đi về hướng nam
    2. this house faces south: nhà này quay về hướng nam
  • Động từ
  • đi về hướng nam
  • đi qua đường kinh (kinh tuyến) (mặt trăng...)
  • Miền nam, hương ham

Những từ liên quan với SOUTH

extreme, north, near, frozen, sinister, icy, glacial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất