Stare | Nghĩa của từ stare trong tiếng Anh

/ˈsteɚ/

  • Danh Từ
  • sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm
  • cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm
  • Động từ
  • nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
    1. to stare someone out of countenance: nhìn chòng chọc làm ai phải lúng túng
    2. to stare someone in the face: nhìn chằm chằm vào mặt ai
    3. to stare at somebody: nhìn ai chằm chằm
    4. to stare someone into silence: nhìn chằm chằm bắt ai phải im
  • rõ ràng, rành rành, lồ lộ ra
    1. the facts stare us in the face: sự thật đã rành rành trước mắt chúng ta
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dựng ngược, dựng đứng (tóc...)
  • to stare down
    1. nhìn chằm chằm trả lại khiến cho (ai) phải cúi xuống không dám nhìn mình nữa

Những từ liên quan với STARE

eye, peer, ogle, goggle, focus, look, gawk, gaze, rubberneck, fix
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất