Nghĩa của cụm từ there are nine people in my family trong tiếng Anh
- There are nine people in my family
- Gia đình tôi có chín người.
- There are nine people in my family
- Gia đình tôi có chín người.
- How many people are there in your family?
- Gia đình bạn có mấy người?
- There are five people in my family.
- Gia đình tôi có 5 người.
- How many people do you have in your family?
- Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
- It's is a quarter past nine
- Bây giờ là 9 giờ 15
- How many people are there in New York?
- Ở New York có bao nhiêu người?
- There are many people here
- Ở đây có nhiều người
- How many people?
- Bao nhiêu người (nhà hàng)?
- What do people usually do in the summer in Los Angeles?
- Người ta thường làm gì vào mùa hè ở Los Angeles?
- More than one billion people in the world speak
- Chinese.
- People usually describe me as a/an + Từ vựng chỉ tính cách + person
- Người khác thường nhận xét tôi là một người...
- How are the people in your hometown?
- Người dân ở quê bạn thế nào?
- His family is coming tomorrow
- Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
- I came with my family
- Tôi tới với gia đình
- This is a photo of my family
- Đây là bức ảnh của gia đình tôi
- I have a large family
- Tôi có một đại gia đình
- I grew up in a very close, loving family
- Tôi lớn lên trong một gia đình đầm ấm và hạnh phúc.
- I would like to thank my family
- Tôi muốn cám ơn gia đình tôi.
- We are all family
- Chúng tôi đều là người một nhà
- I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
- Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
Những từ liên quan với THERE ARE NINE PEOPLE IN MY FAMILY
my,
are