Nghĩa của cụm từ this is mrrobison calling from world trading company trong tiếng Anh
- This is Mr.Robison calling from World Trading Company.
- Tôi là Robinson gọi từ công ty Thương Mại Thế Giới.
- This is Mr.Robison calling from World Trading Company.
- Tôi là Robinson gọi từ công ty Thương Mại Thế Giới.
- The World Cup is run by FIFA.
- FIFA tổ chức Giải bóng đá thế giới.
- How small the world is!
- Qủa đất đúng là nhỏ bé!
- More than one billion people in the world speak
- Chinese.
- Who's calling?
- Ai đang gọi?
- May I ask who’s calling?
- Xin hỏi ai đang gọi đó?
- What section are you calling?
- Ông muốn gọi đến bộ phận nào?
- I’m calling in connection with the specification of the ordered model.
- Tôi gọi đến để tìm hiểu về cách đặt hàng.
- I’m calling you about my scheduled visit to your office in Chicago early next month.
- Tôi gọi đến về lịch trình thăm viếng công ty anh ở Chicago đầu tháng sau.
- I’m sorry for calling you so late at night.
- Xin lỗi vì đã gọi điện trễ thế này.
- Who’s calling?
- Ai gọi thế?
- Thanks for calling.
- Cám ơn vì đã gọi.
- He works at a computer company in New York
- Anh ta làm việc tại một công ty máy tính ở New York
- What's the name of the company you work for?
- Tên của công ty bạn làm việc là gì?
- Let me confirm this. You are Mr.Yang of ABC Company, is that correct?
- Xin cho tôi xác nhận một chút, ông là ông Yang của công ty ABC đúng không?
- I have had five years experience with a company as a saleman.
- Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
- I’ve been hoping to establish business relationship with your company.
- Tôi vẫn luôn hi vọng thiết lập mối quan hệ mua bán với công ty ông.
- We’ll send our salesman to your company with demonstration models.
- Chúng tôi sẽ cử nhân viên bán hàng đến công ty ông cùng với hàng mẫu.
- Holding company
- Công ty mẹ
- Private company
- Công ty tư nhân
Những từ liên quan với THIS IS MRROBISON CALLING FROM WORLD TRADING COMPANY
is,
calling